Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I disagree with

/aɪ ˌdɪsəˈɡriː wɪð/

Nghĩa thường dùng

tôi không đồng ý với cụm từ

“I disagree with your assessment of the situation.”Tôi không đồng ý với đánh giá của bạn về tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...