Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear

/fɪr/

Đang hiển thị mục gốc fear cho “I fear”.

Nghĩa thường dùng

sợ hãi động từ

“I fear the dark.”Tôi sợ bóng tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...