Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I felt happy

/aɪ fɛlt ˈhæpi/

Nghĩa thường dùng

tôi cảm thấy hạnh phúc cụm từ

“I felt happy when I received the good news.”Tôi cảm thấy hạnh phúc khi nhận được tin tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...