Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I firmly assert that

/aɪ ˈfɜr.mli əˈsɜrt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi khẳng định mạnh mẽ niềm tin của mình. cụm từ

“I firmly assert that climate change is a critical issue.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...