I firmly believe
/aɪ ˈfɜːmli bɪˈliːv/
Nghĩa thường dùng
tôi tin chắc rằng
cụm từ
“I firmly believe that everyone deserves a second chance.”Tôi tin chắc rằng mọi người đều xứng đáng có một cơ hội thứ hai.