Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I firmly believe

/aɪ ˈfɜːmli bɪˈliːv/

Nghĩa thường dùng

tôi tin chắc rằng cụm từ

“I firmly believe that everyone deserves a second chance.”Tôi tin chắc rằng mọi người đều xứng đáng có một cơ hội thứ hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...