I firmly hold the belief that
Nghĩa thường dùng
“I firmly hold the belief that everyone deserves a second chance.”Tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng mọi người đều xứng đáng có cơ hội thứ hai.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I firmly hold the belief that everyone deserves a second chance.”Tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng mọi người đều xứng đáng có cơ hội thứ hai.
Đang tải...