Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I firmly hold the view that

/aɪ ˈfɜrmli hoʊld ðə vju ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi nghĩ chắc chắn rằng điều này đúng. cụm từ

“I firmly hold the view that education is a priority.”Tôi nghĩ chắc chắn rằng giáo dục là ưu tiên hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...