I firmly maintain that
Nghĩa thường dùng
“I firmly maintain that honesty is the best policy.”Tôi kiên quyết giữ vững niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I firmly maintain that honesty is the best policy.”Tôi kiên quyết giữ vững niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất.
Đang tải...