Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I had a great time

/aɪ hæd ə ɡreɪt taɪm/

Nghĩa thường dùng

tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời cụm từ

“I had a great time at the party last week.”Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bữa tiệc tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...