Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I had the opportunity

/aɪ hæd ði ˌɒpəˈtjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

tôi đã có cơ hội cụm từ

“I had the opportunity to study abroad for a year.”Tôi đã có cơ hội du học một năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...