Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have a preference for

/aɪ hæv ə ˈprɛfərəns fɔː/

Nghĩa thường dùng

Tôi có sở thích về cụm từ

“I have a preference for spicy food.”Tôi có sở thích về món ăn cay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...