I have a strong conviction that
Nghĩa thường dùng
“I have a strong conviction that education is vital for progress.”Tôi tin chắc rằng giáo dục là cực kỳ quan trọng cho sự tiến bộ.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I have a strong conviction that education is vital for progress.”Tôi tin chắc rằng giáo dục là cực kỳ quan trọng cho sự tiến bộ.
Đang tải...