I have every confidence that
Nghĩa thường dùng
“I have every confidence that our team will win the competition.”Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng đội của chúng ta sẽ thắng cuộc thi.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I have every confidence that our team will win the competition.”Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng đội của chúng ta sẽ thắng cuộc thi.
Đang tải...