Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faith

/feɪθ/

Đang hiển thị mục gốc faith cho “I have faith that”.

Nghĩa thường dùng

niềm tin danh từ

“She has faith in her friends.”Cô ấy có niềm tin vào bạn bè của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...