faith
Đang hiển thị mục gốc faith cho “I have faith that”.
Nghĩa thường dùng
“She has faith in her friends.”Cô ấy có niềm tin vào bạn bè của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc faith cho “I have faith that”.
“She has faith in her friends.”Cô ấy có niềm tin vào bạn bè của mình.
Đang tải...