Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have no doubts that

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn không nghi ngờ rằng. cụm từ

“I have no doubts that she will succeed.”Tôi hoàn toàn không nghi ngờ rằng cô ấy sẽ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...