Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to acknowledge

/əkˈnɒlɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc to acknowledge cho “I have to acknowledge”.

Nghĩa thường dùng

thừa nhận động từ

“I acknowledge your concerns about the project.”Tôi thừa nhận những lo ngại của bạn về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...