Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have to agree with you

/aɪ hæv tu əˈɡri wɪð ju/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải đồng ý với bạn. cụm từ

“I have to agree with you on that issue.”Tôi phải đồng ý với bạn về vấn đề đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...