Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have to concede that

/aɪ hæv tu kənˈsiːd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I have to concede that your idea has some merit.”Tôi phải thừa nhận rằng ý tưởng của bạn có một số giá trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...