Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I have to disagree

/aɪ hæv tə dɪsəˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải không đồng ý. cụm từ

“I have to disagree with your assessment.”Tôi phải không đồng ý với đánh giá của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...