Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hear

/hɪr/

Đang hiển thị mục gốc hear cho “I hear”.

Nghĩa thường dùng

nghe động từ

“Can you hear me?”Bạn có thể nghe tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...