Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I intend to

/aɪ ɪnˈtɛnd tə/

Nghĩa thường dùng

tôi có ý định cụm từ

“I intend to study abroad next year.”Tôi có ý định du học vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...