I maintain that
Nghĩa thường dùng
“I maintain that we must take action against climate change.”Tôi khẳng định rằng chúng ta phải hành động chống lại biến đổi khí hậu.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I maintain that we must take action against climate change.”Tôi khẳng định rằng chúng ta phải hành động chống lại biến đổi khí hậu.
Đang tải...