Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accept

/əkˈsept/

Đang hiển thị mục gốc accept cho “I must accept that”.

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận động từ

“Accept the offer.”Chấp nhận đề nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...