acknowledge
Đang hiển thị mục gốc acknowledge cho “I must acknowledge”.
Nghĩa thường dùng
“She acknowledged the team's hard work.”Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc acknowledge cho “I must acknowledge”.
“She acknowledged the team's hard work.”Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.
Đang tải...