Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must admit

/aɪ mʌst ədˈmɪt/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải thừa nhận cụm từ

“I must admit, I was surprised by the results.”Tôi phải thừa nhận, tôi đã rất ngạc nhiên với kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...