I must admit that
Nghĩa thường dùng
“I must admit that I was wrong about the situation.”Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã sai về tình huống đó.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I must admit that I was wrong about the situation.”Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã sai về tình huống đó.
Đang tải...