Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must admit that

/aɪ mʌst əˈmɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải thừa nhận rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I must admit that I was wrong about the situation.”Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã sai về tình huống đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...