Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must concede that you are correct

/aɪ mʌst kənˈsiːd ðæt jʊ ɑr kəˈrɛkt/

Nghĩa thường dùng

Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng. cụm từ

“I must concede that you are correct about the timeline.”Tôi phải thừa nhận rằng bạn đúng về thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...