Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must concede that you have a valid point

Nghĩa thường dùng

Tôi phải thừa nhận rằng điểm của bạn là hợp lý. cụm từ

“I must concede that you have a valid point about the environment.”Tôi phải thừa nhận rằng bạn có một điểm hợp lý về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...