Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I must validate your concerns

/aɪ mʌst ˈvælɪdeɪt jʊər kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

Tôi công nhận những lo lắng của bạn là hợp lý. cụm từ

“I must validate your concerns about the project.”Tôi phải công nhận những lo lắng của bạn về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...