Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I plan to

/aɪ plæn tə/

Nghĩa thường dùng

tôi dự định cụm từ

“I plan to visit my grandparents next week.”Tôi dự định thăm ông bà vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...