I prefer
Nghĩa thường dùng
Tôi thích hơn / Tôi thích... hơn
cụm từ
“I prefer coffee to tea in the morning.”Tôi thích cà phê hơn trà vào buổi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I prefer coffee to tea in the morning.”Tôi thích cà phê hơn trà vào buổi sáng.
Đang tải...