Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promise

/ˈprɒmɪs/

Đang hiển thị mục gốc promise cho “I promise that”.

Nghĩa thường dùng

lời hứa danh từ

“I made a promise to help him.”Tôi đã hứa sẽ giúp anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...