Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I recognize that

/aɪ ˈrɛkəɡnaɪz ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi công nhận sự thật về những gì bạn nói. cụm từ

“I recognize that there are challenges ahead.”Tôi công nhận rằng có những thách thức ở phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...