Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regret

/rɪˈɡret/

Đang hiển thị mục gốc regret cho “I regret”.

Nghĩa thường dùng

hối tiếc động từ

“He regretted not studying for the test.”Anh ấy hối tiếc vì không học cho bài kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...