Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I regret to inform you

/aɪ rɪˈɡret tə ɪnˈfɔːm ju/

Nghĩa thường dùng

Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng (báo tin không vui) cụm từ

“I regret to inform you that your application has not been successful.”Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng đơn của bạn chưa được chấp thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...