Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

regret to inform you

/rɪˈɡret tu ɪnˈfɔːm juː/

Đang hiển thị mục gốc regret to inform you cho “I regret to inform you that”.

Nghĩa thường dùng

rất tiếc phải báo tin (rằng) cụm từ

“We regret to inform you that your application was not successful.”Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng hồ sơ của bạn chưa thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...