Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I see it differently

/aɪ si ɪt ˈdɪfərəntli/

Nghĩa thường dùng

Cách nhìn của tôi về vấn đề này không giống bạn. cụm từ

“I see it differently; I think there are more options available.”Tôi nhìn nhận khác; tôi nghĩ còn nhiều lựa chọn khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...