Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I see what you mean

/aɪ ˈsiː wɒt ju ˈmiːn/

Nghĩa thường dùng

tôi hiểu ý bạn cụm từ

“I see what you mean, but I'd still choose the earlier train.”Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi vẫn chọn chuyến tàu sớm hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...