I strongly advocate for
Nghĩa thường dùng
“I strongly advocate for renewable energy sources.”Tôi kiên quyết ủng hộ các nguồn năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I strongly advocate for renewable energy sources.”Tôi kiên quyết ủng hộ các nguồn năng lượng tái tạo.
Đang tải...