Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly advocate for

/aɪ ˈstrɔŋli ˈæd.və.keɪt fɔr/

Nghĩa thường dùng

Tôi kiên quyết ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động cụ thể. cụm từ

“I strongly advocate for renewable energy sources.”Tôi kiên quyết ủng hộ các nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...