Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly advocate that

/aɪ ˈstrɔŋli ˈæd.və.keɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi mạnh mẽ ủng hộ hoặc khuyến nghị điều gì đó. cụm từ

“I strongly advocate that we invest in renewable energy.”Tôi mạnh mẽ ủng hộ rằng chúng ta nên đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...