Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly affirm that

/aɪ ˈstrɔŋli əˈfɜrm ðæt/

Nghĩa thường dùng

tôi kiên quyết khẳng định rằng. cụm từ

“I strongly affirm that everyone deserves respect.”Tôi kiên quyết khẳng định rằng mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...