Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly argue that

/aɪ ˈstrɔŋli ˈɑrɡju ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi đưa ra một ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó. cụm từ

“I strongly argue that we need to change our approach.”Tôi đưa ra ý kiến mạnh mẽ rằng chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...