I strongly argue that
Nghĩa thường dùng
“I strongly argue that we need to change our approach.”Tôi đưa ra ý kiến mạnh mẽ rằng chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I strongly argue that we need to change our approach.”Tôi đưa ra ý kiến mạnh mẽ rằng chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận.
Đang tải...