I strongly assert that
Nghĩa thường dùng
“I strongly assert that everyone should have access to healthcare.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng mọi người nên được tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I strongly assert that everyone should have access to healthcare.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng mọi người nên được tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đang tải...