Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly assert that

/aɪ ˈstrɔŋ.li əˈsɜrt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I strongly assert that everyone should have access to healthcare.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng mọi người nên được tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...