Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly contend that

/aɪ ˈstrɔŋli kənˈtɛnd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I strongly contend that environmental protection is essential.”Tôi khẳng định mạnh mẽ rằng bảo vệ môi trường là cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...