Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I strongly maintain that

/aɪ ˈstrɔŋli meɪnˈteɪn ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi kiên quyết tin và ủng hộ một ý tưởng cụ thể. cụm từ

“I strongly maintain that education is a right, not a privilege.”Tôi kiên quyết tin rằng giáo dục là quyền, không phải đặc quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...