I strongly maintain that
Nghĩa thường dùng
“I strongly maintain that education is a right, not a privilege.”Tôi kiên quyết tin rằng giáo dục là quyền, không phải đặc quyền.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I strongly maintain that education is a right, not a privilege.”Tôi kiên quyết tin rằng giáo dục là quyền, không phải đặc quyền.
Đang tải...