Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly support

/ˈstrɔŋli səˈpɔrt/

Đang hiển thị mục gốc strongly support cho “I strongly support that”.

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ điều gì đó một cách nhiệt tình cụm từ

“Many organizations strongly support environmental protection.”Nhiều tổ chức hỗ trợ mạnh mẽ bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...