Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold

/ʌpˈhoʊld/

Đang hiển thị mục gốc uphold cho “I uphold that”.

Nghĩa thường dùng

duy trì, giữ vững (nguyên tắc/tiêu chuẩn) động từ

“All staff are expected to uphold the company's ethical standards.”Tất cả nhân viên được kỳ vọng duy trì các tiêu chuẩn đạo đức của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...