Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I wholeheartedly agree that

/aɪ ˈhoʊlˌhɑrtɪdli əˈɡri ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn ủng hộ hoặc đồng ý với điều gì đó. cụm từ

“I wholeheartedly agree that education is vital for success.”Tôi hoàn toàn đồng ý rằng giáo dục là rất quan trọng cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...