Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I wholeheartedly support

/aɪ ˈhoʊlˌhɑrtəd səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn đồng ý và ủng hộ điều gì đó. cụm từ

“I wholeheartedly support the new policy on public health.”Tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách mới về sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...