I wholeheartedly support
Nghĩa thường dùng
“I wholeheartedly support the new policy on public health.”Tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách mới về sức khỏe cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I wholeheartedly support the new policy on public health.”Tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách mới về sức khỏe cộng đồng.
Đang tải...