Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advise

/ədˈvaɪz/

Đang hiển thị mục gốc advise cho “I would advise that”.

Nghĩa thường dùng

khuyên động từ

“I advise caution in this matter.”Tôi khuyên thận trọng trong vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...